Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1963

Dương lịch tháng 11/1963, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/11 16/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 2/11 17/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 3/11 18/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/11 19/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 5/11 20/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 6/11 21/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/11 22/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/11 23/9 Ất Mão Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 9/11 24/9 Bính Thìn Tốt Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 10/11 25/9 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/11 26/9 Mậu Ngọ Xấu Trực Nguy, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 12/11 27/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/11 28/9 Canh Thân Xấu Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 14/11 29/9 Tân Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 15/11 30/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Bế, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 16/11 1/10 Quý Hợi Xấu Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến không hợp, sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 17/11 2/10 Giáp Tý Bình thường Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 18/11 3/10 Ất Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/11 4/10 Bính Dần Xấu Trực Bình, sao Thất. trực Bình không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/11 5/10 Đinh Mão Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 21/11 6/10 Mậu Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 22/11 7/10 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 23/11 8/10 Canh Ngọ Tốt Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 24/11 9/10 Tân Mùi Rất tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
THai 25/11 10/10 Nhâm Thân Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 26/11 11/10 Quý Dậu Bình thường Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo
TTư 27/11 12/10 Giáp Tuất Tốt Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 28/11 13/10 Ất Hợi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/11 14/10 Bính Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 30/11 15/10 Đinh Sửu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/1963 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/1963

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1963 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 1/11, 4/11, 9/11, 14/11, 23/11, 24/11, 27/11.

Tháng 11/1963 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1963Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1963Mua xe, nhận xeNăm 1963Xuất hành, đi xaNăm 1963Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1963