Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1936

Dương lịch tháng 11/1936, tương ứng tháng 10 âm lịch năm Bính Tý. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/11 18/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 2/11 19/9 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 3/11 20/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 4/11 21/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 5/11 22/9 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 6/11 23/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 7/11 24/9 Quý Tỵ Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 8/11 25/9 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 9/11 26/9 Ất Mùi Tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 10/11 27/9 Bính Thân Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 11/11 28/9 Đinh Dậu Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 12/11 29/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Bế, sao Giác. sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 13/11 30/9 Kỷ Hợi Xấu Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 14/11 1/10 Canh Tý Bình thường Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 15/11 2/10 Tân Sửu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/11 3/10 Nhâm Dần Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/11 4/10 Quý Mão Tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/11 5/10 Giáp Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/11 6/10 Ất Tỵ Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/11 7/10 Bính Ngọ Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 21/11 8/10 Đinh Mùi Tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 22/11 9/10 Mậu Thân Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 23/11 10/10 Kỷ Dậu Bình thường Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo
TBa 24/11 11/10 Canh Tuất Tốt Trực Bế, sao Thất. sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/11 12/10 Tân Hợi Bình thường Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 26/11 13/10 Nhâm Tý Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 27/11 14/10 Quý Sửu Nên tránh Trực Mãn, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 28/11 15/10 Giáp Dần Xấu Trực Bình, sao Vị. trực Bình không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 29/11 16/10 Ất Mão Bình thường Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/11 17/10 Bính Thìn Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 10/1936 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 12/1936

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1936 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 9/11, 11/11, 15/11, 17/11, 21/11, 24/11.

Tháng 11/1936 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.