Ngày tốt động thổ tháng 11 năm 1903
Dương lịch tháng 11/1903, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Quý Mão. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/11 | 13/9 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 2/11 | 14/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 3/11 | 15/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 4/11 | 16/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 5/11 | 17/9 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/11 | 18/9 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 7/11 | 19/9 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 8/11 | 20/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 9/11 | 21/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 10/11 | 22/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 11/11 | 23/9 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/11 | 24/9 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 13/11 | 25/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 14/11 | 26/9 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 15/11 | 27/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 16/11 | 28/9 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. trực Thu không hợp, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 17/11 | 29/9 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 18/11 | 30/9 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 19/11 | 1/10 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến không hợp, sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/11 | 2/10 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. trực Trừ hợp việc này, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 21/11 | 3/10 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 22/11 | 4/10 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/11 | 5/10 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/11 | 6/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 25/11 | 7/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/11 | 8/10 | Mậu Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/11 | 9/10 | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/11 | 10/10 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 29/11 | 11/10 | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 30/11 | 12/10 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1903 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/11, 7/11, 12/11, 17/11, 26/11, 27/11, 29/11.
Tháng 11/1903 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.