Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2078

Dương lịch tháng 10/2078, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 26/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 2/10 27/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/10 28/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 4/10 29/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 5/10 30/8 Ất Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 6/10 1/9 Bính Tuất Tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/10 2/9 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/10 3/9 Mậu Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 9/10 4/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/10 5/9 Canh Dần Nên tránh Trực Định, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/10 6/9 Tân Mão Tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/10 7/9 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 13/10 8/9 Quý Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 14/10 9/9 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/10 10/9 Ất Mùi Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 16/10 11/9 Bính Thân Tốt Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/10 12/9 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TBa 18/10 13/9 Mậu Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 19/10 14/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 20/10 15/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 21/10 16/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 22/10 17/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/10 18/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/10 19/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/10 20/9 Ất Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/10 21/9 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 27/10 22/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/10 23/9 Mậu Thân Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 29/10 24/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/10 25/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 31/10 26/9 Tân Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2078 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2078

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2078 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 11/10, 16/10, 26/10, 31/10.

Tháng 10/2078 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2078Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2078Mua xe, nhận xeNăm 2078Xuất hành, đi xaNăm 2078Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2078