Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2063
Dương lịch tháng 10/2063, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Mùi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/10 | 10/8 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 2/10 | 11/8 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 3/10 | 12/8 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 4/10 | 13/8 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/10 | 14/8 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 6/10 | 15/8 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 7/10 | 16/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 8/10 | 17/8 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 9/10 | 18/8 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 10/10 | 19/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/10 | 20/8 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 12/10 | 21/8 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/10 | 22/8 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/10 | 23/8 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 15/10 | 24/8 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 16/10 | 25/8 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 17/10 | 26/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 18/10 | 27/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 19/10 | 28/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 20/10 | 29/8 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 21/10 | 30/8 | Nhâm Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 22/10 | 1/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 23/10 | 2/9 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 24/10 | 3/9 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/10 | 4/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 26/10 | 5/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/10 | 6/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 28/10 | 7/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 29/10 | 8/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 30/10 | 9/9 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 31/10 | 10/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2063 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 12/10, 15/10, 17/10, 21/10, 23/10, 30/10.
Tháng 10/2063 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.