Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2058

Dương lịch tháng 10/2058, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Dần. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/10 14/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 2/10 15/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/10 16/8 Mậu Tuất Tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 4/10 17/8 Kỷ Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/10 18/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 6/10 19/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 7/10 20/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/10 21/8 Quý Mão Rất tốt Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 9/10 22/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/10 23/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/10 24/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 12/10 25/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/10 26/8 Mậu Thân Bình thường Trực Khai, sao Hư. trực Khai hợp việc này, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/10 27/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 15/10 28/8 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 16/10 29/8 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/10 1/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 18/10 2/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/10 3/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 20/10 4/9 Ất Mão Bình thường Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
THai 21/10 5/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 22/10 6/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Chủy. sao Chủy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TTư 23/10 7/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 24/10 8/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 25/10 9/9 Canh Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 26/10 10/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 27/10 11/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 28/10 12/9 Quý Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Trương. trực Trừ hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 29/10 13/9 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 30/10 14/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 31/10 15/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2058 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2058

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2058 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 3/10, 6/10, 7/10, 8/10, 11/10, 16/10, 25/10, 28/10.

Tháng 10/2058 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2058Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2058Mua xe, nhận xeNăm 2058Xuất hành, đi xaNăm 2058Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2058