Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2055

Dương lịch tháng 10/2055, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Hợi. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 11/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 2/10 12/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo
CN 3/10 13/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 4/10 14/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 5/10 15/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 6/10 16/8 Ất Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 7/10 17/8 Bính Tuất Tốt Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 8/10 18/8 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 9/10 19/8 Mậu Tý Bình thường Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 10/10 20/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Bình, sao Phòng. trực Bình không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 11/10 21/8 Canh Dần Tốt Trực Định, sao Tâm. trực Định hợp việc này, sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/10 22/8 Tân Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 13/10 23/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 14/10 24/8 Quý Tỵ Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo
TSáu 15/10 25/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/10 26/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 17/10 27/8 Bính Thân Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 18/10 28/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Bế, sao Nguy. sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 19/10 29/8 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 20/10 1/9 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Bích. trực Trừ hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 21/10 2/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Khuê. Thiên Lao hắc đạo
TSáu 22/10 3/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 23/10 4/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/10 5/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/10 6/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Phá, sao Tất. trực Phá không hợp, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/10 7/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 27/10 8/9 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/10 9/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, sao Tỉnh tốt, Chu Tước hắc đạo
TSáu 29/10 10/9 Mậu Thân Tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/10 11/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Liễu. sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 31/10 12/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2055 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2055

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2055 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 7/10, 11/10, 15/10, 20/10, 27/10, 29/10.

Tháng 10/2055 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2055Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2055Mua xe, nhận xeNăm 2055Xuất hành, đi xaNăm 2055Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2055