Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2039

Dương lịch tháng 10/2039, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 14/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 2/10 15/8 Đinh Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 3/10 16/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 4/10 17/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/10 18/8 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 6/10 19/8 Tân Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 7/10 20/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 8/10 21/8 Quý Hợi Bình thường Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 9/10 22/8 Giáp Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 10/10 23/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/10 24/8 Bính Dần Rất tốt Trực Định, sao Thất. trực Định hợp việc này, sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 12/10 25/8 Đinh Mão Rất tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 13/10 26/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/10 27/8 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 15/10 28/8 Canh Ngọ Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 16/10 29/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/10 30/8 Nhâm Thân Tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 18/10 1/9 Quý Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 19/10 2/9 Giáp Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 20/10 3/9 Ất Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/10 4/9 Bính Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 22/10 5/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
CN 23/10 6/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/10 7/9 Kỷ Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 25/10 8/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 26/10 9/9 Tân Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 27/10 10/9 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 28/10 11/9 Quý Mùi Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo
TBảy 29/10 12/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 30/10 13/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 31/10 14/9 Bính Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/2039 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/2039

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2039 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/10, 11/10, 12/10, 15/10, 17/10, 26/10, 27/10, 29/10.

Tháng 10/2039 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2039Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2039Mua xe, nhận xeNăm 2039Xuất hành, đi xaNăm 2039Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2039