Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2031
Dương lịch tháng 10/2031, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi. Có 9 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/10 | 15/8 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 2/10 | 16/8 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 3/10 | 17/8 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. trực Bình không hợp, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 4/10 | 18/8 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 5/10 | 19/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 6/10 | 20/8 | Kỷ Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 7/10 | 21/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 8/10 | 22/8 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/10 | 23/8 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/10 | 24/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/10 | 25/8 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 12/10 | 26/8 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 13/10 | 27/8 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 14/10 | 28/8 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 15/10 | 29/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 16/10 | 1/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 17/10 | 2/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/10 | 3/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 19/10 | 4/9 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 20/10 | 5/9 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 21/10 | 6/9 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 22/10 | 7/9 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/10 | 8/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 24/10 | 9/9 | Đinh Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/10 | 10/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 26/10 | 11/9 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 27/10 | 12/9 | Canh Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 28/10 | 13/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 29/10 | 14/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/10 | 15/9 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 31/10 | 16/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2031 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 1/10, 5/10, 12/10, 14/10, 21/10, 23/10, 24/10, 26/10, 30/10.
Tháng 10/2031 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.