Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2017
Dương lịch tháng 10/2017, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/10 | 12/8 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 2/10 | 13/8 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 3/10 | 14/8 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 4/10 | 15/8 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 5/10 | 16/8 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 6/10 | 17/8 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 7/10 | 18/8 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 8/10 | 19/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 9/10 | 20/8 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 10/10 | 21/8 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 11/10 | 22/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 12/10 | 23/8 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/10 | 24/8 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 14/10 | 25/8 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 15/10 | 26/8 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 16/10 | 27/8 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 17/10 | 28/8 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. trực Bình không hợp, sao Chủy xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 18/10 | 29/8 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. trực Định hợp việc này, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 19/10 | 30/8 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/10 | 1/9 | Canh Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 21/10 | 2/9 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 22/10 | 3/9 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 23/10 | 4/9 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 24/10 | 5/9 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 25/10 | 6/9 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/10 | 7/9 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/10 | 8/9 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. trực Trừ hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 28/10 | 9/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 29/10 | 10/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 30/10 | 11/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 31/10 | 12/9 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp hợp việc này, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2017 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/10, 10/10, 13/10, 18/10, 19/10, 25/10, 27/10, 31/10.
Tháng 10/2017 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.