Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 2011
Dương lịch tháng 10/2011, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/10 | 5/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 2/10 | 6/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 3/10 | 7/9 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 4/10 | 8/9 | Nhâm Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 5/10 | 9/9 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/10 | 10/9 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 7/10 | 11/9 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 8/10 | 12/9 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 9/10 | 13/9 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 10/10 | 14/9 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 11/10 | 15/9 | Kỷ Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 12/10 | 16/9 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 13/10 | 17/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 14/10 | 18/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 15/10 | 19/9 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp hợp việc này, sao Nữ xấu, Câu Trận hắc đạo |
| CN 16/10 | 20/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 17/10 | 21/9 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 18/10 | 22/9 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 19/10 | 23/9 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 20/10 | 24/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 21/10 | 25/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 22/10 | 26/9 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 23/10 | 27/9 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 24/10 | 28/9 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 25/10 | 29/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 26/10 | 30/9 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 27/10 | 1/10 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 28/10 | 2/10 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 29/10 | 3/10 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 30/10 | 4/10 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 31/10 | 5/10 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2011 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 8/10, 11/10, 20/10, 27/10, 30/10.
Tháng 10/2011 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.