Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1988

Dương lịch tháng 10/1988, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 21/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Câu Trận hắc đạo
CN 2/10 22/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/10 23/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/10 24/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 5/10 25/8 Quý Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 6/10 26/8 Giáp Ngọ Bình thường Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 7/10 27/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/10 28/8 Bính Thân Bình thường Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 9/10 29/8 Đinh Dậu Tốt Trực Bế, sao Phòng. sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/10 30/8 Mậu Tuất Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBa 11/10 1/9 Kỷ Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 12/10 2/9 Canh Tý Xấu Trực Mãn, sao Cơ. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 13/10 3/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/10 4/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/10 5/9 Quý Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/10 6/9 Giáp Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 17/10 7/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/10 8/9 Bính Ngọ Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 19/10 9/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 20/10 10/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 21/10 11/9 Kỷ Dậu Tốt Trực Bế, sao Lâu. sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 22/10 12/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến không hợp, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 23/10 13/9 Tân Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/10 14/9 Nhâm Tý Nên tránh Trực Mãn, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 25/10 15/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/10 16/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/10 17/9 Ất Mão Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 28/10 18/9 Bính Thìn Nên tránh Trực Phá, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 29/10 19/9 Đinh Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 30/10 20/9 Mậu Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 31/10 21/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1988 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1988 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 5/10, 9/10, 11/10, 18/10, 20/10, 21/10, 27/10.

Tháng 10/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1988Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1988Mua xe, nhận xeNăm 1988Xuất hành, đi xaNăm 1988Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1988