Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1967

Dương lịch tháng 10/1967, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Đinh Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/10 28/8 Mậu Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 2/10 29/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/10 30/8 Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 4/10 1/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 5/10 2/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 6/10 3/9 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 7/10 4/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 8/10 5/9 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 9/10 6/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 10/10 7/9 Đinh Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 11/10 8/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/10 9/9 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bế, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/10 10/9 Canh Tuất Xấu Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 14/10 11/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/10 12/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 16/10 13/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 17/10 14/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/10 15/9 Ất Mão Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/10 16/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/10 17/9 Đinh Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/10 18/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 22/10 19/9 Kỷ Mùi Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo
THai 23/10 20/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 24/10 21/9 Tân Dậu Bình thường Trực Bế, sao Chủy. sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo
TTư 25/10 22/9 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 26/10 23/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 27/10 24/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 28/10 25/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
CN 29/10 26/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/10 27/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 31/10 28/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1967 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1967

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1967 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 11/10, 14/10, 18/10, 20/10, 23/10.

Tháng 10/1967 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1967Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1967Mua xe, nhận xeNăm 1967Xuất hành, đi xaNăm 1967Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1967