Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1964
Dương lịch tháng 10/1964, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Giáp Thìn. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/10 | 26/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/10 | 27/8 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 3/10 | 28/8 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 4/10 | 29/8 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 5/10 | 30/8 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 6/10 | 1/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 7/10 | 2/9 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 8/10 | 3/9 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 9/10 | 4/9 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 10/10 | 5/9 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 11/10 | 6/9 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 12/10 | 7/9 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 13/10 | 8/9 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 14/10 | 9/9 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 15/10 | 10/9 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đẩu. Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 16/10 | 11/9 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/10 | 12/9 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 18/10 | 13/9 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 19/10 | 14/9 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 20/10 | 15/9 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 21/10 | 16/9 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 22/10 | 17/9 | Giáp Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 23/10 | 18/9 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 24/10 | 19/9 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 25/10 | 20/9 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| THai 26/10 | 21/9 | Mậu Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 27/10 | 22/9 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 28/10 | 23/9 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 29/10 | 24/9 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/10 | 25/9 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 31/10 | 26/9 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1964 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 11/10, 14/10, 17/10, 21/10, 24/10, 26/10, 29/10.
Tháng 10/1964 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.