Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1948

Dương lịch tháng 10/1948, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Mậu Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/10 29/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/10 30/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 3/10 1/9 Tân Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/10 2/9 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 5/10 3/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 6/10 4/9 Giáp Tý Xấu Trực Bình, sao Cơ. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 7/10 5/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 8/10 6/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 9/10 7/9 Đinh Mão Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 10/10 8/9 Mậu Thìn Xấu Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/10 9/9 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Nguy. sao Nguy xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/10 10/9 Canh Ngọ Tốt Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Thiên Hình hắc đạo
TTư 13/10 11/9 Tân Mùi Xấu Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 14/10 12/9 Nhâm Thân Rất tốt Trực Khai, sao Khuê. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 15/10 13/9 Quý Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 16/10 14/9 Giáp Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 17/10 15/9 Ất Hợi Rất tốt Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/10 16/9 Bính Tý Bình thường Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TBa 19/10 17/9 Đinh Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương
TTư 20/10 18/9 Mậu Dần Nên tránh Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/10 19/9 Kỷ Mão Tốt Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp hợp việc này, sao Tỉnh tốt, Câu Trận hắc đạo
TSáu 22/10 20/9 Canh Thìn Xấu Trực Phá, sao Quỷ. trực Phá không hợp, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 23/10 21/9 Tân Tỵ Bình thường Trực Nguy, sao Liễu. sao Liễu xấu, Minh Đường hoàng đạo
CN 24/10 22/9 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 25/10 23/9 Quý Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 26/10 24/9 Giáp Thân Tốt Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 27/10 25/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 28/10 26/9 Bính Tuất Xấu Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/10 27/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 30/10 28/9 Mậu Tý Xấu Trực Mãn, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 31/10 29/9 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1948 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1948 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 12/10, 14/10, 17/10, 21/10, 26/10.

Tháng 10/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.