Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 10 năm 1921

Dương lịch tháng 10/1921, tương ứng tháng 9 âm lịch năm Tân Dậu. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/10 1/9 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Kim Đường hoàng đạo
CN 2/10 2/9 Mậu Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 3/10 3/9 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/10 4/9 Canh Tý Xấu Trực Bình, sao Dực. trực Bình không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 5/10 5/9 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 6/10 6/9 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 7/10 7/9 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/10 8/9 Giáp Thìn Bình thường Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 9/10 9/9 Ất Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 10/10 10/9 Bính Ngọ Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBa 11/10 11/9 Đinh Mùi Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo
TTư 12/10 12/9 Mậu Thân Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 13/10 13/9 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 14/10 14/9 Canh Tuất Nên tránh Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/10 15/9 Tân Hợi Tốt Trực Trừ, sao Nữ. trực Trừ hợp việc này, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 16/10 16/9 Nhâm Tý Xấu Trực Mãn, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/10 17/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương
TBa 18/10 18/9 Giáp Dần Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/10 19/9 Ất Mão Tốt Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 20/10 20/9 Bính Thìn Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/10 21/9 Đinh Tỵ Tốt Trực Nguy, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 22/10 22/9 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 23/10 23/9 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/10 24/9 Canh Thân Rất tốt Trực Khai, sao Tất. trực Khai hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/10 25/9 Tân Dậu Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 26/10 26/9 Nhâm Tuất Xấu Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến không hợp, sao Sâm tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 27/10 27/9 Quý Hợi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 28/10 28/9 Giáp Tý Xấu Trực Mãn, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/10 29/9 Ất Sửu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương
CN 30/10 30/9 Bính Dần Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/10 1/10 Đinh Mão Tốt Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp hợp việc này, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 9/1921 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 11/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1921 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 9/10, 12/10, 15/10, 19/10, 21/10, 24/10, 31/10.

Tháng 10/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.