Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 2084
Dương lịch tháng 1/2084, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Mão. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/1 | 24/11 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 2/1 | 25/11 | Canh Thìn | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 3/1 | 26/11 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 4/1 | 27/11 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 5/1 | 28/11 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 6/1 | 29/11 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 7/1 | 30/11 | Ất Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 8/1 | 1/12 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 9/1 | 2/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 10/1 | 3/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 11/1 | 4/12 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 12/1 | 5/12 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 13/1 | 6/12 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 14/1 | 7/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 15/1 | 8/12 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 16/1 | 9/12 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 17/1 | 10/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 18/1 | 11/12 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 19/1 | 12/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 20/1 | 13/12 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 21/1 | 14/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 22/1 | 15/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 23/1 | 16/12 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 24/1 | 17/12 | Nhâm Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tâm. trực Trừ hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 25/1 | 18/12 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 26/1 | 19/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 27/1 | 20/12 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 28/1 | 21/12 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 29/1 | 22/12 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 30/1 | 23/12 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 31/1 | 24/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nguy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2084 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 9/1, 13/1, 15/1, 24/1, 27/1.
Tháng 1/2084 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.