Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1986
Dương lịch tháng 1/1986, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 21/11 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 2/1 | 22/11 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 3/1 | 23/11 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/1 | 24/11 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 5/1 | 25/11 | Kỷ Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 6/1 | 26/11 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 7/1 | 27/11 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 8/1 | 28/11 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 9/1 | 29/11 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/1 | 1/12 | Giáp Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 11/1 | 2/12 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. sao Nữ xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 12/1 | 3/12 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/1 | 4/12 | Đinh Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 14/1 | 5/12 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 15/1 | 6/12 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. trực Phá không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 16/1 | 7/12 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/1 | 8/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/1 | 9/12 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/1 | 10/12 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 20/1 | 11/12 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 21/1 | 12/12 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 22/1 | 13/12 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/1 | 14/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/1 | 15/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 25/1 | 16/12 | Kỷ Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 26/1 | 17/12 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 27/1 | 18/12 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 28/1 | 19/12 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 29/1 | 20/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/1 | 21/12 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 31/1 | 22/12 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1986 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 5/1, 10/1, 13/1, 19/1, 25/1.
Tháng 1/1986 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.