Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1954
Dương lịch tháng 1/1954, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/1 | 27/11 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/1 | 28/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/1 | 29/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 4/1 | 30/11 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/1 | 1/12 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/1 | 2/12 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 7/1 | 3/12 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/1 | 4/12 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 9/1 | 5/12 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 10/1 | 6/12 | Bính Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 11/1 | 7/12 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 12/1 | 8/12 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 13/1 | 9/12 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 14/1 | 10/12 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp hợp việc này, sao Giác tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 15/1 | 11/12 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 16/1 | 12/12 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 17/1 | 13/12 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/1 | 14/12 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 19/1 | 15/12 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 20/1 | 16/12 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 21/1 | 17/12 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 22/1 | 18/12 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/1 | 19/12 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 24/1 | 20/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 25/1 | 21/12 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, sao Nguy xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 26/1 | 22/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 27/1 | 23/12 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 28/1 | 24/12 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 29/1 | 25/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/1 | 26/12 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 31/1 | 27/12 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1954 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 4/1, 10/1, 13/1, 14/1, 19/1, 25/1.
Tháng 1/1954 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.