Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1936
Dương lịch tháng 1/1936, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 7/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/1 | 8/12 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 3/1 | 9/12 | Giáp Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 4/1 | 10/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/1 | 11/12 | Bính Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 6/1 | 12/12 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. trực Khai hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 7/1 | 13/12 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 8/1 | 14/12 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 9/1 | 15/12 | Canh Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. trực Trừ hợp việc này, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 10/1 | 16/12 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/1 | 17/12 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 12/1 | 18/12 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 13/1 | 19/12 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 14/1 | 20/12 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 15/1 | 21/12 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 16/1 | 22/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/1 | 23/12 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 18/1 | 24/12 | Kỷ Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. trực Khai hợp việc này, sao Nữ xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 19/1 | 25/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 20/1 | 26/12 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, sao Nguy xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 21/1 | 27/12 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 22/1 | 28/12 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 23/1 | 29/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 24/1 | 1/1 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 25/1 | 2/1 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 26/1 | 3/1 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 27/1 | 4/1 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 28/1 | 5/1 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 29/1 | 6/1 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/1 | 7/1 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 31/1 | 8/1 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1936 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 3/1, 5/1, 6/1, 9/1, 18/1, 22/1, 24/1, 25/1.
Tháng 1/1936 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.