Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1920
Dương lịch tháng 1/1920, tương ứng tháng 11 âm lịch năm Kỷ Mùi. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/1 | 11/11 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 2/1 | 12/11 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/1 | 13/11 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 4/1 | 14/11 | Tân Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 5/1 | 15/11 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 6/1 | 16/11 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 7/1 | 17/11 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 8/1 | 18/11 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 9/1 | 19/11 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 10/1 | 20/11 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 11/1 | 21/11 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 12/1 | 22/11 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 13/1 | 23/11 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 14/1 | 24/11 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/1 | 25/11 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 16/1 | 26/11 | Quý Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 17/1 | 27/11 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 18/1 | 28/11 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| THai 19/1 | 29/11 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 20/1 | 30/11 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, sao Chủy xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 21/1 | 1/12 | Mậu Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 22/1 | 2/12 | Kỷ Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 23/1 | 3/12 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 24/1 | 4/12 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Liễu. trực Định hợp việc này, sao Liễu xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 25/1 | 5/12 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/1 | 6/12 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 27/1 | 7/12 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 28/1 | 8/12 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 29/1 | 9/12 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 30/1 | 10/12 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 31/1 | 11/12 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1920 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 6/1, 16/1, 19/1, 21/1, 22/1, 24/1, 30/1.
Tháng 1/1920 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.