Bỏ qua menu

Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1909

Dương lịch tháng 1/1909, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Mậu Thân. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/1 10/12 Tân Dậu Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 2/1 11/12 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 3/1 12/12 Quý Hợi Bình thường Trực Bế, sao Mão. Minh Đường hoàng đạo
THai 4/1 13/12 Giáp Tý Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 5/1 14/12 Ất Sửu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 6/1 15/12 Bính Dần Rất tốt Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ hợp việc này, sao Sâm tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 7/1 16/12 Đinh Mão Tốt Trực Mãn, sao Tỉnh. sao Tỉnh tốt, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 8/1 17/12 Mậu Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/1 18/12 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 10/1 19/12 Canh Ngọ Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 11/1 20/12 Tân Mùi Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 12/1 21/12 Nhâm Thân Bình thường Trực Nguy, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 13/1 22/12 Quý Dậu Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 14/1 23/12 Giáp Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/1 24/12 Ất Hợi Tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, sao Cang xấu, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 16/1 25/12 Bính Tý Xấu Trực Bế, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 17/1 26/12 Đinh Sửu Xấu Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 18/1 27/12 Mậu Dần Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 19/1 28/12 Kỷ Mão Tốt Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo
TTư 20/1 29/12 Canh Thìn Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/1 30/12 Tân Tỵ Rất tốt Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 22/1 1/1 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 23/1 2/1 Quý Mùi Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, sao Nữ xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 24/1 3/1 Giáp Thân Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 25/1 4/1 Ất Dậu Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, sao Nguy xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 26/1 5/1 Bính Tuất Nên tránh Trực Thu, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/1 6/1 Đinh Hợi Tốt Trực Khai, sao Bích. trực Khai hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 28/1 7/1 Mậu Tý Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 29/1 8/1 Kỷ Sửu Bình thường Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến không hợp, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 30/1 9/1 Canh Dần Tốt Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Hình hắc đạo
CN 31/1 10/1 Tân Mão Xấu Trực Mãn, sao Mão. Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcĐộng thổ, làm nhà 12/1908 Tháng sauĐộng thổ, làm nhà 2/1909

Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1909 ngày nào tốt để động thổ?

Các ngày đạt mức tốt: 2/1, 6/1, 7/1, 15/1, 19/1, 21/1, 27/1, 30/1.

Tháng 1/1909 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.