Ngày tốt động thổ tháng 1 năm 1902
Dương lịch tháng 1/1902, tương ứng tháng 12 âm lịch năm Tân Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc động thổ. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/1 | 22/11 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/1 | 23/11 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 3/1 | 24/11 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 4/1 | 25/11 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. sao Nữ xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 5/1 | 26/11 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 6/1 | 27/11 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 7/1 | 28/11 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 8/1 | 29/11 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/1 | 30/11 | Nhâm Thìn | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Khuê. trực Bình không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 10/1 | 1/12 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 11/1 | 2/12 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp hợp việc này, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 12/1 | 3/12 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 13/1 | 4/12 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 14/1 | 5/12 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/1 | 6/12 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, sao Sâm tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 16/1 | 7/12 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/1 | 8/12 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 18/1 | 9/12 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, sao Liễu xấu, Chu Tước hắc đạo |
| CN 19/1 | 10/12 | Nhâm Dần | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 20/1 | 11/12 | Quý Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 21/1 | 12/12 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 22/1 | 13/12 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/1 | 14/12 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 24/1 | 15/12 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 25/1 | 16/12 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 26/1 | 17/12 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 27/1 | 18/12 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 28/1 | 19/12 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 29/1 | 20/12 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 30/1 | 21/12 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 31/1 | 22/12 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày động thổ
- Trực tốt: Trừ, Định, Chấp, Thành, Khai. Trực nên tránh: Kiến, Phá, Bình, Thu.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Quỷ, Liễu, Dực, Chủy.
- Loại hẳn: Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1902 ngày nào tốt để động thổ?
Các ngày đạt mức tốt: 7/1, 10/1, 11/1, 13/1, 19/1, 20/1.
Tháng 1/1902 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Dương Công Kỵ Nhật, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Tam Nương, Nguyệt Kỵ) và ngày xung tuổi người làm.