Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2097

Dương lịch tháng 9/2097, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 26/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 2/9 27/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/9 28/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 4/9 29/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 5/9 30/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 6/9 1/8 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 7/9 2/8 Đinh Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 8/9 3/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 9/9 4/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 10/9 5/8 Canh Tý Nên tránh Trực Bình, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/9 6/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 12/9 7/8 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/9 8/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 14/9 9/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 15/9 10/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 16/9 11/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 17/9 12/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 18/9 13/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 19/9 14/8 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 20/9 15/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 21/9 16/8 Tân Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 22/9 17/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 23/9 18/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 24/9 19/8 Giáp Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 25/9 20/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 26/9 21/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 27/9 22/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/9 23/8 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 29/9 24/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 30/9 25/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2097 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2097

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2097 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 11/9, 15/9, 16/9, 24/9.

Tháng 9/2097 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2097Động thổ, làm nhàNăm 2097Mua xe, nhận xeNăm 2097Xuất hành, đi xaNăm 2097Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2097