Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2091

Dương lịch tháng 9/2091, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Hợi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 18/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 2/9 19/7 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 3/9 20/7 Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/9 21/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 5/9 22/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 6/9 23/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/9 24/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 8/9 25/7 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/9 26/7 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 10/9 27/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 11/9 28/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/9 29/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/9 1/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 14/9 2/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 15/9 3/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 16/9 4/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 17/9 5/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 18/9 6/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 19/9 7/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 20/9 8/8 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 21/9 9/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 22/9 10/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 23/9 11/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 24/9 12/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 25/9 13/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 26/9 14/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 27/9 15/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 28/9 16/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/9 17/8 Đinh Hợi Xấu Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 30/9 18/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Bình, sao Hư. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2091 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2091

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2091 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/9, 11/9, 20/9, 23/9, 24/9.

Tháng 9/2091 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2091Động thổ, làm nhàNăm 2091Mua xe, nhận xeNăm 2091Xuất hành, đi xaNăm 2091Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2091