Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2075

Dương lịch tháng 9/2075, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Ất Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/9 21/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 2/9 22/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/9 23/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/9 24/7 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 5/9 25/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 6/9 26/7 Canh Tý Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 7/9 27/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/9 28/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/9 29/7 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 10/9 1/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 11/9 2/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 12/9 3/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/9 4/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 14/9 5/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 15/9 6/8 Kỷ Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 16/9 7/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/9 8/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 18/9 9/8 Nhâm Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 19/9 10/8 Quý Sửu Bình thường Trực Định, sao Đẩu. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TSáu 20/9 11/8 Giáp Dần Bình thường Trực Chấp, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 21/9 12/8 Ất Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 22/9 13/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 23/9 14/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/9 15/8 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Thu, sao Thất. trực Thu hợp việc này, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 25/9 16/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 26/9 17/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, sao Khuê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 27/9 18/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/9 19/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Vị. trực Trừ không hợp, sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 29/9 20/8 Quý Hợi Xấu Trực Mãn, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 30/9 21/8 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2075 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2075

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2075 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 11/9, 18/9, 24/9, 30/9.

Tháng 9/2075 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2075Động thổ, làm nhàNăm 2075Mua xe, nhận xeNăm 2075Xuất hành, đi xaNăm 2075Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2075