Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2073

Dương lịch tháng 9/2073, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/9 29/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 2/9 1/8 Bính Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo
CN 3/9 2/8 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 4/9 3/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 5/9 4/8 Kỷ Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo
TTư 6/9 5/8 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 7/9 6/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 8/9 7/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 9/9 8/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 10/9 9/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 11/9 10/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 12/9 11/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 13/9 12/8 Đinh Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 14/9 13/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 15/9 14/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 16/9 15/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 17/9 16/8 Tân Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 18/9 17/8 Nhâm Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 19/9 18/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 20/9 19/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 21/9 20/8 Ất Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 22/9 21/8 Bính Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 23/9 22/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 24/9 23/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 25/9 24/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 26/9 25/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 27/9 26/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 28/9 27/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 29/9 28/8 Quý Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 30/9 29/8 Giáp Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/2073 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/2073

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2073 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 10/9, 17/9, 22/9, 29/9, 30/9.

Tháng 9/2073 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2073Động thổ, làm nhàNăm 2073Mua xe, nhận xeNăm 2073Xuất hành, đi xaNăm 2073Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2073