Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2070
Dương lịch tháng 9/2070, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/9 | 27/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 2/9 | 28/7 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 3/9 | 29/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 4/9 | 30/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 5/9 | 1/8 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/9 | 2/8 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 7/9 | 3/8 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 8/9 | 4/8 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 9/9 | 5/8 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 10/9 | 6/8 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 11/9 | 7/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 12/9 | 8/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 13/9 | 9/8 | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| CN 14/9 | 10/8 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tinh. trực Thu hợp việc này, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 15/9 | 11/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/9 | 12/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Dực. trực Bế không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 17/9 | 13/8 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/9 | 14/8 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 19/9 | 15/8 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 20/9 | 16/8 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 21/9 | 17/8 | Kỷ Sửu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 22/9 | 18/8 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 23/9 | 19/8 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 24/9 | 20/8 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 25/9 | 21/8 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 26/9 | 22/8 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 27/9 | 23/8 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/9 | 24/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 29/9 | 25/8 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 30/9 | 26/8 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2070 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 8/9, 14/9, 21/9.
Tháng 9/2070 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.