Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 2011
Dương lịch tháng 9/2011, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/9 | 4/8 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 2/9 | 5/8 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 3/9 | 6/8 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 4/9 | 7/8 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 5/9 | 8/8 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 6/9 | 9/8 | Giáp Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 7/9 | 10/8 | Ất Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 8/9 | 11/8 | Bính Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 9/9 | 12/8 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 10/9 | 13/8 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 11/9 | 14/8 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 12/9 | 15/8 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 13/9 | 16/8 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 14/9 | 17/8 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 15/9 | 18/8 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 16/9 | 19/8 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 17/9 | 20/8 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 18/9 | 21/8 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 19/9 | 22/8 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 20/9 | 23/8 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 21/9 | 24/8 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 22/9 | 25/8 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 23/9 | 26/8 | Tân Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 24/9 | 27/8 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 25/9 | 28/8 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 26/9 | 29/8 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 27/9 | 1/9 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 28/9 | 2/9 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Sâm. trực Trừ không hợp, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 29/9 | 3/9 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 30/9 | 4/9 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Lao hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2011 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 8/9, 12/9, 23/9.
Tháng 9/2011 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.