Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1988

Dương lịch tháng 9/1988, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 21/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 2/9 22/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/9 23/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/9 24/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 5/9 25/7 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo
TBa 6/9 26/7 Giáp Tý Tốt Trực Định, sao Dực. trực Định hợp việc này, sao Dực xấu, Thanh Long hoàng đạo
TTư 7/9 27/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/9 28/7 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TSáu 9/9 29/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 10/9 30/7 Mậu Thìn Xấu Trực Nguy, sao Đê. trực Nguy không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 11/9 1/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/9 2/8 Canh Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 13/9 3/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 14/9 4/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 15/9 5/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/9 6/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. trực Trừ không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 17/9 7/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 18/9 8/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 19/9 9/8 Đinh Sửu Bình thường Trực Định, sao Nguy. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/9 10/8 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/9 11/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 22/9 12/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/9 13/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 24/9 14/8 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/9 15/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 26/9 16/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, sao Tất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 27/9 17/8 Ất Dậu Xấu Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 28/9 18/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 29/9 19/8 Đinh Hợi Xấu Trực Mãn, sao Tỉnh. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/9 20/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1988 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1988

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1988 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 11/9, 12/9, 20/9.

Tháng 9/1988 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1988Động thổ, làm nhàNăm 1988Mua xe, nhận xeNăm 1988Xuất hành, đi xaNăm 1988Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1988