Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1976

Dương lịch tháng 9/1976, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 8/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 2/9 9/8 Đinh Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 3/9 10/8 Mậu Ngọ Tốt Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 4/9 11/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 5/9 12/8 Canh Thân Xấu Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 6/9 13/8 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/9 14/8 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/9 15/8 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 9/9 16/8 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 10/9 17/8 Ất Sửu Tốt Trực Định, sao Lâu. trực Định hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 11/9 18/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/9 19/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 13/9 20/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 14/9 21/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 15/9 22/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 16/9 23/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 17/9 24/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 18/9 25/8 Quý Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 19/9 26/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. trực Trừ không hợp, sao Tinh xấu, Thiên Lao hắc đạo
THai 20/9 27/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 21/9 28/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/9 29/8 Đinh Sửu Tốt Trực Định, sao Chẩn. trực Định hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/9 30/8 Mậu Dần Tốt Trực Chấp, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/9 1/8 nhuận Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 25/9 2/8 nhuận Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 26/9 3/8 nhuận Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/9 4/8 nhuận Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Tâm. trực Thu hợp việc này, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 28/9 5/8 nhuận Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 29/9 6/8 nhuận Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 30/9 7/8 nhuận Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1976 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1976

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1976 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 10/9, 22/9, 23/9, 27/9.

Tháng 9/1976 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1976Động thổ, làm nhàNăm 1976Mua xe, nhận xeNăm 1976Xuất hành, đi xaNăm 1976Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1976