Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1970

Dương lịch tháng 9/1970, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tuất. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 1/8 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 2/9 2/8 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 3/9 3/8 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 4/9 4/8 Đinh Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 5/9 5/8 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/9 6/8 Kỷ Sửu Bình thường Trực Chấp, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 7/9 7/8 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 8/9 8/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 9/9 9/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/9 10/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Đẩu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 11/9 11/8 Giáp Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 12/9 12/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 13/9 13/8 Bính Thân Nên tránh Trực Bế, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 14/9 14/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/9 15/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 16/9 16/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/9 17/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/9 18/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 19/9 19/8 Nhâm Dần Tốt Trực Chấp, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo
CN 20/9 20/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 21/9 21/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/9 22/8 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 23/9 23/8 Bính Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 24/9 24/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 25/9 25/8 Mậu Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 26/9 26/8 Kỷ Dậu Xấu Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 27/9 27/8 Canh Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 28/9 28/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. sao Trương tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 29/9 29/8 Nhâm Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 30/9 1/9 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1970 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1970

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1970 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 11/9, 19/9.

Tháng 9/1970 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1970Động thổ, làm nhàNăm 1970Mua xe, nhận xeNăm 1970Xuất hành, đi xaNăm 1970Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1970