Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 9 năm 1921

Dương lịch tháng 9/1921, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Tân Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 29/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 2/9 1/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/9 2/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 4/9 3/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 5/9 4/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/9 5/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 7/9 6/8 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 8/9 7/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 9/9 8/8 Ất Hợi Xấu Trực Mãn, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 10/9 9/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 11/9 10/8 Đinh Sửu Tốt Trực Định, sao Phòng. trực Định hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 12/9 11/8 Mậu Dần Bình thường Trực Chấp, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 13/9 12/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 14/9 13/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/9 14/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 16/9 15/8 Nhâm Ngọ Tốt Trực Thu, sao Ngưu. trực Thu hợp việc này, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 17/9 16/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Nữ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/9 17/8 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Hư. trực Bế không hợp, sao Hư xấu, Bạch Hổ hắc đạo
THai 19/9 18/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 20/9 19/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Thất. trực Trừ không hợp, sao Thất tốt, Thiên Lao hắc đạo
TTư 21/9 20/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 22/9 21/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 23/9 22/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 24/9 23/8 Canh Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 25/9 24/8 Tân Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 26/9 25/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/9 26/8 Quý Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 28/9 27/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 29/9 28/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 30/9 29/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Quỷ. trực Bế không hợp, sao Quỷ xấu, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 8/1921 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 10/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1921 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 11/9, 16/9.

Tháng 9/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.