Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2090
Dương lịch tháng 8/2090, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 6/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 2/8 | 7/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 3/8 | 8/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 4/8 | 9/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 5/8 | 10/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| CN 6/8 | 11/7 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 7/8 | 12/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 8/8 | 13/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 9/8 | 14/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 10/8 | 15/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 11/8 | 16/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/8 | 17/7 | Giáp Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 13/8 | 18/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 14/8 | 19/7 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 15/8 | 20/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 16/8 | 21/7 | Mậu Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 17/8 | 22/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 18/8 | 23/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 19/8 | 24/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/8 | 25/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 21/8 | 26/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 22/8 | 27/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 23/8 | 28/7 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/8 | 29/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 25/8 | 1/8 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 26/8 | 2/8 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 27/8 | 3/8 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 28/8 | 4/8 | Canh Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 29/8 | 5/8 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/8 | 6/8 | Nhâm Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 31/8 | 7/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2090 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 10/8, 11/8, 12/8, 23/8, 30/8.
Tháng 8/2090 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.