Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2085
Dương lịch tháng 8/2085, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 11/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 2/8 | 12/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 3/8 | 13/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 4/8 | 14/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 5/8 | 15/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo |
| THai 6/8 | 16/6 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 7/8 | 17/6 | Quý Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 8/8 | 18/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/8 | 19/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 10/8 | 20/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 11/8 | 21/6 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 12/8 | 22/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| THai 13/8 | 23/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 14/8 | 24/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 15/8 | 25/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 16/8 | 26/6 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 17/8 | 27/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 18/8 | 28/6 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 19/8 | 29/6 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 20/8 | 1/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 21/8 | 2/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 22/8 | 3/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 23/8 | 4/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 24/8 | 5/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 25/8 | 6/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 26/8 | 7/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 27/8 | 8/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 28/8 | 9/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 29/8 | 10/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 30/8 | 11/7 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 31/8 | 12/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2085 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 7/8, 18/8, 25/8, 30/8.
Tháng 8/2085 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.