Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2061
Dương lịch tháng 8/2061, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 7 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 16/6 | Tân Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 2/8 | 17/6 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 3/8 | 18/6 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/8 | 19/6 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 5/8 | 20/6 | Ất Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 6/8 | 21/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 7/8 | 22/6 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 8/8 | 23/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 9/8 | 24/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 10/8 | 25/6 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 11/8 | 26/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 12/8 | 27/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 13/8 | 28/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 14/8 | 29/6 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 15/8 | 1/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 16/8 | 2/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 17/8 | 3/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/8 | 4/7 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 19/8 | 5/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 20/8 | 6/7 | Canh Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 21/8 | 7/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 22/8 | 8/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 23/8 | 9/7 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 24/8 | 10/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 25/8 | 11/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 12/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 27/8 | 13/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 28/8 | 14/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 29/8 | 15/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 30/8 | 16/7 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 31/8 | 17/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2061 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 5/8, 18/8, 20/8, 26/8, 30/8, 31/8.
Tháng 8/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.