Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2044

Dương lịch tháng 8/2044, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Giáp Tý. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 8/7 Nhâm Ngọ Xấu Trực Bế, sao Tâm. trực Bế không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 2/8 9/7 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 3/8 10/7 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 4/8 11/7 Ất Dậu Xấu Trực Mãn, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 5/8 12/7 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 6/8 13/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/8 14/7 Mậu Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ
THai 8/8 15/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 9/8 16/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TTư 10/8 17/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 11/8 18/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 12/8 19/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Lâu. trực Thu hợp việc này, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 13/8 20/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, sao Vị tốt, Bạch Hổ hắc đạo
CN 14/8 21/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 15/8 22/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 16/8 23/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 17/8 24/7 Mậu Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Sâm. sao Sâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 18/8 25/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 19/8 26/7 Canh Tý Tốt Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 20/8 27/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 21/8 28/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 22/8 29/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 23/8 1/7 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 24/8 2/7 nhuận Ất Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 25/8 3/7 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/8 4/7 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 27/8 5/7 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 28/8 6/7 nhuận Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 29/8 7/7 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 30/8 8/7 nhuận Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 31/8 9/7 nhuận Nhâm Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/2044 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/2044

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2044 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 12/8, 13/8, 19/8, 24/8, 31/8.

Tháng 8/2044 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2044Động thổ, làm nhàNăm 2044Mua xe, nhận xeNăm 2044Xuất hành, đi xaNăm 2044Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2044