Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 2003
Dương lịch tháng 8/2003, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/8 | 4/7 | Bính Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 2/8 | 5/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 3/8 | 6/7 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 4/8 | 7/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 5/8 | 8/7 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 6/8 | 9/7 | Tân Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 7/8 | 10/7 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 8/8 | 11/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 9/8 | 12/7 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 10/8 | 13/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 11/8 | 14/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 12/8 | 15/7 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 13/8 | 16/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 14/8 | 17/7 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 15/8 | 18/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/8 | 19/7 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 17/8 | 20/7 | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 18/8 | 21/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 19/8 | 22/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 20/8 | 23/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 21/8 | 24/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 22/8 | 25/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, sao Cang xấu, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 23/8 | 26/7 | Mậu Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. trực Thành hợp việc này, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 24/8 | 27/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 25/8 | 28/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 26/8 | 29/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 27/8 | 30/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 28/8 | 1/8 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. trực Trừ không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 29/8 | 2/8 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 30/8 | 3/8 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 31/8 | 4/8 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2003 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/8, 6/8, 12/8, 23/8, 31/8.
Tháng 8/2003 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.