Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1973
Dương lịch tháng 8/1973, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Sửu. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 3/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/8 | 4/7 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. trực Bế không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 3/8 | 5/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 4/8 | 6/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| CN 5/8 | 7/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 6/8 | 8/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 7/8 | 9/7 | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 8/8 | 10/7 | Bính Tý | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/8 | 11/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 10/8 | 12/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 11/8 | 13/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 12/8 | 14/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 13/8 | 15/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 14/8 | 16/7 | Nhâm Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 15/8 | 17/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 16/8 | 18/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 17/8 | 19/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. trực Trừ không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 18/8 | 20/7 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 19/8 | 21/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 20/8 | 22/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 21/8 | 23/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 22/8 | 24/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 23/8 | 25/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 24/8 | 26/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 25/8 | 27/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 26/8 | 28/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 27/8 | 29/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 28/8 | 1/8 | Bính Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 29/8 | 2/8 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/8 | 3/8 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 31/8 | 4/8 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1973 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 8/8, 13/8, 14/8, 18/8, 24/8.
Tháng 8/1973 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.