Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1965
Dương lịch tháng 8/1965, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/8 | 5/7 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/8 | 6/7 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 3/8 | 7/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 4/8 | 8/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 5/8 | 9/7 | Tân Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 6/8 | 10/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 7/8 | 11/7 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 8/8 | 12/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 9/8 | 13/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 10/8 | 14/7 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 11/8 | 15/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 12/8 | 16/7 | Mậu Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. sao Giác tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 13/8 | 17/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 14/8 | 18/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 15/8 | 19/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 16/8 | 20/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 17/8 | 21/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 18/8 | 22/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 19/8 | 23/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 20/8 | 24/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 21/8 | 25/7 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 22/8 | 26/7 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 23/8 | 27/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/8 | 28/7 | Canh Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. sao Thất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 25/8 | 29/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 26/8 | 30/7 | Nhâm Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 27/8 | 1/8 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 28/8 | 2/8 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, sao Vị tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 29/8 | 3/8 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 30/8 | 4/8 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 31/8 | 5/8 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1965 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 6/8, 7/8, 12/8, 24/8, 26/8.
Tháng 8/1965 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.