Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1953

Dương lịch tháng 8/1953, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Tỵ. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 22/6 Giáp Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 2/8 23/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 3/8 24/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBa 4/8 25/6 Đinh Hợi Rất tốt Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo
TTư 5/8 26/6 Mậu Tý Bình thường Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 6/8 27/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 7/8 28/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 8/8 29/6 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 9/8 30/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 10/8 1/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 11/8 2/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/8 3/7 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 13/8 4/7 Bính Thân Xấu Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến không hợp, sao Khuê xấu, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/8 5/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 15/8 6/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Vị. sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/8 7/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 17/8 8/7 Canh Tý Rất tốt Trực Định, sao Tất. trực Định hợp việc này, sao Tất tốt, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/8 9/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 19/8 10/7 Nhâm Dần Nên tránh Trực Phá, sao Sâm. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TNăm 20/8 11/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 21/8 12/7 Giáp Thìn Tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, sao Quỷ xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 22/8 13/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 23/8 14/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 24/8 15/7 Đinh Mùi Bình thường Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 25/8 16/7 Mậu Thân Xấu Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến không hợp, sao Dực xấu, Thiên Lao hắc đạo
TTư 26/8 17/7 Kỷ Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chẩn. trực Trừ không hợp, sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 27/8 18/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 28/8 19/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo
TBảy 29/8 20/7 Nhâm Tý Tốt Trực Định, sao Đê. trực Định hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 30/8 21/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 31/8 22/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1953 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1953

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1953 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 11/8, 15/8, 17/8, 21/8, 29/8.

Tháng 8/1953 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1953Động thổ, làm nhàNăm 1953Mua xe, nhận xeNăm 1953Xuất hành, đi xaNăm 1953Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1953