Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1948
Dương lịch tháng 8/1948, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/8 | 26/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 2/8 | 27/6 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 3/8 | 28/6 | Canh Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 4/8 | 29/6 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 5/8 | 1/7 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 6/8 | 2/7 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. trực Định hợp việc này, sao Cang xấu, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 7/8 | 3/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 8/8 | 4/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 9/8 | 5/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 10/8 | 6/7 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, sao Vĩ tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 11/8 | 7/7 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 12/8 | 8/7 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 13/8 | 9/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 14/8 | 10/7 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 15/8 | 11/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến không hợp, sao Hư xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 16/8 | 12/7 | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 17/8 | 13/7 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 18/8 | 14/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/8 | 15/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định hợp việc này, sao Khuê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 20/8 | 16/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/8 | 17/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 22/8 | 18/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 23/8 | 19/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, sao Tất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 24/8 | 20/7 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 25/8 | 21/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 26/8 | 22/7 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 27/8 | 23/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 28/8 | 24/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 29/8 | 25/7 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 30/8 | 26/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 31/8 | 27/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1948 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 12/8, 19/8, 23/8, 24/8.
Tháng 8/1948 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.