Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1926
Dương lịch tháng 8/1926, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/8 | 23/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 2/8 | 24/6 | Quý Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định hợp việc này, sao Trương tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 3/8 | 25/6 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. sao Dực xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 4/8 | 26/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 5/8 | 27/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 6/8 | 28/6 | Đinh Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 7/8 | 29/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 8/8 | 1/7 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 9/8 | 2/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 10/8 | 3/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 11/8 | 4/7 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TNăm 12/8 | 5/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 13/8 | 6/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 14/8 | 7/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 15/8 | 8/7 | Bính Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. trực Định hợp việc này, sao Hư xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 16/8 | 9/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 17/8 | 10/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TTư 18/8 | 11/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 19/8 | 12/7 | Canh Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, sao Khuê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 20/8 | 13/7 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 21/8 | 14/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 22/8 | 15/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 23/8 | 16/7 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 24/8 | 17/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 25/8 | 18/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/8 | 19/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 27/8 | 20/7 | Mậu Tý | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định hợp việc này, sao Quỷ xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 28/8 | 21/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 29/8 | 22/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 30/8 | 23/7 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 31/8 | 24/7 | Nhâm Thìn | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, sao Dực xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1926 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 6/8, 15/8, 19/8, 27/8, 31/8.
Tháng 8/1926 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.