Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 8 năm 1915

Dương lịch tháng 8/1915, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Mão. Có 8 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/8 21/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. sao Hư xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 2/8 22/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 3/8 23/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/8 24/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 5/8 25/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/8 26/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 7/8 27/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/8 28/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 9/8 29/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 10/8 30/6 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
TTư 11/8 1/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 12/8 2/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 13/8 3/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 14/8 4/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/8 5/7 Mậu Dần Nên tránh Trực Phá, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 16/8 6/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, sao Trương tốt, Chu Tước hắc đạo
TBa 17/8 7/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 18/8 8/7 Tân Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 19/8 9/7 Nhâm Ngọ Tốt Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 20/8 10/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 21/8 11/7 Giáp Thân Xấu Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến không hợp, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 22/8 12/7 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Phòng. trực Trừ không hợp, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 23/8 13/7 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 24/8 14/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/8 15/7 Mậu Tý Rất tốt Trực Định, sao Cơ. trực Định hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 26/8 16/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/8 17/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Ngưu. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 28/8 18/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/8 19/7 Nhâm Thìn Tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, sao Hư xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 30/8 20/7 Quý Tỵ Rất tốt Trực Thu, sao Nguy. trực Thu hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 31/8 21/7 Giáp Ngọ Tốt Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 7/1915 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 9/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1915 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 6/8, 18/8, 19/8, 25/8, 29/8, 30/8, 31/8.

Tháng 8/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.