Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2081
Dương lịch tháng 7/2081, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/7 | 25/5 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 2/7 | 26/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 3/7 | 27/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 4/7 | 28/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 5/7 | 29/5 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 6/7 | 30/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 7/7 | 1/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBa 8/7 | 2/6 | Nhâm Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. trực Trừ không hợp, sao Dực xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 9/7 | 3/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 10/7 | 4/6 | Giáp Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 11/7 | 5/6 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 12/7 | 6/6 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 13/7 | 7/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 14/7 | 8/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 15/7 | 9/6 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 16/7 | 10/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 17/7 | 11/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 18/7 | 12/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 19/7 | 13/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 20/7 | 14/6 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 21/7 | 15/6 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. Câu Trận hắc đạo |
| TBa 22/7 | 16/6 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 23/7 | 17/6 | Đinh Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định hợp việc này, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/7 | 18/6 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 25/7 | 19/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 26/7 | 20/6 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 27/7 | 21/6 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 28/7 | 22/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 29/7 | 23/6 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 30/7 | 24/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 31/7 | 25/6 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2081 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 10/7, 15/7, 17/7, 22/7, 23/7, 27/7.
Tháng 7/2081 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.