Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2057
Dương lịch tháng 7/2057, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/7 | 30/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. trực Trừ không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 2/7 | 1/6 | Canh Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 3/7 | 2/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 4/7 | 3/6 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 5/7 | 4/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/7 | 5/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 7/7 | 6/6 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 8/7 | 7/6 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 9/7 | 8/6 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 10/7 | 9/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 11/7 | 10/6 | Kỷ Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/7 | 11/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 13/7 | 12/6 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 14/7 | 13/6 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 15/7 | 14/6 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 16/7 | 15/6 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 17/7 | 16/6 | Ất Hợi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định hợp việc này, sao Vĩ tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TTư 18/7 | 17/6 | Bính Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 19/7 | 18/6 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 20/7 | 19/6 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 21/7 | 20/6 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 22/7 | 21/6 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 23/7 | 22/6 | Tân Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 24/7 | 23/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 25/7 | 24/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TNăm 26/7 | 25/6 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. trực Trừ không hợp, sao Khuê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 27/7 | 26/6 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 28/7 | 27/6 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 29/7 | 28/6 | Đinh Hợi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. trực Định hợp việc này, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 30/7 | 29/6 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. sao Tất tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 31/7 | 1/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2057 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 9/7, 11/7, 17/7, 21/7, 29/7.
Tháng 7/2057 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.