Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2045

Dương lịch tháng 7/2045, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 17/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 2/7 18/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 3/7 19/5 Mậu Ngọ Xấu Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến không hợp, sao Tâm xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/7 20/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. trực Trừ không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 5/7 21/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 6/7 22/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 7/7 23/5 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 8/7 24/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 9/7 25/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/7 26/5 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 11/7 27/5 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 12/7 28/5 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/7 29/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 14/7 1/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/7 2/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 16/7 3/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 17/7 4/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 18/7 5/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 19/7 6/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/7 7/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 21/7 8/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/7 9/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 23/7 10/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 24/7 11/6 Kỷ Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBa 25/7 12/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 26/7 13/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 27/7 14/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 28/7 15/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBảy 29/7 16/6 Giáp Thân Xấu Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/7 17/6 Ất Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 31/7 18/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/2045 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/2045

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2045 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 12/7, 14/7, 24/7.

Tháng 7/2045 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2045Động thổ, làm nhàNăm 2045Mua xe, nhận xeNăm 2045Xuất hành, đi xaNăm 2045Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2045