Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 2012
Dương lịch tháng 7/2012, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/7 | 13/5 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| THai 2/7 | 14/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 3/7 | 15/5 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 4/7 | 16/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, sao Sâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 5/7 | 17/5 | Đinh Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 6/7 | 18/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 7/7 | 19/5 | Kỷ Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| CN 8/7 | 20/5 | Canh Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, sao Tinh xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 9/7 | 21/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến không hợp, sao Trương tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 10/7 | 22/5 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 11/7 | 23/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 12/7 | 24/5 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Giác. sao Giác tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 13/7 | 25/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cang. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 14/7 | 26/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 15/7 | 27/5 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 16/7 | 28/5 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, sao Tâm xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBa 17/7 | 29/5 | Kỷ Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, sao Vĩ tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 18/7 | 30/5 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 19/7 | 1/6 | Tân Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 20/7 | 2/6 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 21/7 | 3/6 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 22/7 | 4/6 | Giáp Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Hư. trực Trừ không hợp, sao Hư xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| THai 23/7 | 5/6 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 24/7 | 6/6 | Bính Tuất | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. sao Thất tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 25/7 | 7/6 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 26/7 | 8/6 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. sao Khuê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 27/7 | 9/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TBảy 28/7 | 10/6 | Canh Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, sao Vị tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| CN 29/7 | 11/6 | Tân Mão | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 30/7 | 12/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 31/7 | 13/6 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2012 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 17/7, 19/7, 24/7, 29/7.
Tháng 7/2012 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.