Bỏ qua menu

Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1993

Dương lịch tháng 7/1993, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Quý Dậu. Có 2 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 12/5 Quý Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. trực Trừ không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 2/7 13/5 Giáp Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 3/7 14/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/7 15/5 Bính Tuất Bình thường Trực Định, sao Tinh. trực Định hợp việc này, sao Tinh xấu, Thiên Hình hắc đạo
THai 5/7 16/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
TBa 6/7 17/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 7/7 18/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 8/7 19/5 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, sao Giác tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 9/7 20/5 Tân Mão Tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, sao Cang xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 10/7 21/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 11/7 22/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 12/7 23/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/7 24/5 Ất Mùi Xấu Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến không hợp, sao Vĩ tốt, Câu Trận hắc đạo
TTư 14/7 25/5 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Cơ. trực Trừ không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 15/7 26/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 16/7 27/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 17/7 28/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Nữ. phạm Không Phòng (kỵ cưới)
CN 18/7 29/5 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 19/7 1/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 20/7 2/6 Nhâm Dần Bình thường Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, sao Thất tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 21/7 3/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 22/7 4/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 23/7 5/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/7 6/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 25/7 7/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới)
THai 26/7 8/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. trực Trừ không hợp, sao Tất tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 27/7 9/6 Kỷ Dậu Xấu Trực Mãn, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo
TTư 28/7 10/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 29/7 11/6 Tân Hợi Rất tốt Trực Định, sao Tỉnh. trực Định hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 30/7 12/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. sao Quỷ xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 31/7 13/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcCưới hỏi, ăn hỏi 6/1993 Tháng sauCưới hỏi, ăn hỏi 8/1993

Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1993 ngày nào tốt để cưới hỏi?

Các ngày đạt mức tốt: 9/7, 29/7.

Tháng 7/1993 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1993Động thổ, làm nhàNăm 1993Mua xe, nhận xeNăm 1993Xuất hành, đi xaNăm 1993Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1993