Ngày tốt cưới hỏi tháng 7 năm 1982
Dương lịch tháng 7/1982, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc cưới hỏi. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/7 | 11/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Đẩu. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/7 | 12/5 | Bính Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Ngưu. trực Định hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 3/7 | 13/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nữ. phạm Tam Nương, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| CN 4/7 | 14/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/7 | 15/5 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 6/7 | 16/5 | Canh Dần | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, sao Thất tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 7/7 | 17/5 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. trực Thành hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 8/7 | 18/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 9/7 | 19/5 | Quý Tỵ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 10/7 | 20/5 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. trực Bế không hợp, sao Vị tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 11/7 | 21/5 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 12/7 | 22/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 13/7 | 23/5 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 14/7 | 24/5 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Sâm. sao Sâm xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 15/7 | 25/5 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tỉnh. phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TSáu 16/7 | 26/5 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 17/7 | 27/5 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 18/7 | 28/5 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, sao Tinh xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 19/7 | 29/5 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, sao Trương tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 20/7 | 30/5 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 21/7 | 1/6 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 22/7 | 2/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 23/7 | 3/6 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Không Phòng (kỵ cưới) |
| TBảy 24/7 | 4/6 | Mậu Thân | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đê. trực Trừ không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 25/7 | 5/6 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 26/7 | 6/6 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. sao Tâm xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 27/7 | 7/6 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 28/7 | 8/6 | Nhâm Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 29/7 | 9/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 30/7 | 10/6 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 31/7 | 11/6 | Ất Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày cưới hỏi
- Trực tốt: Thành, Định, Khai, Thu. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Kiến, Bế, Trừ.
- Sao tốt: Giác, Phòng, Vĩ, Cơ, Thất, Bích, Lâu, Vị, Tất, Trương, Chẩn. Sao nên tránh: Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Mão, Sâm, Quỷ, Tinh, Dực.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1982 ngày nào tốt để cưới hỏi?
Các ngày đạt mức tốt: 6/7, 7/7, 9/7, 19/7, 21/7, 31/7.
Tháng 7/1982 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Sát Chủ Dương, Thọ Tử (Thụ Tử), Dương Công Kỵ Nhật, Không Phòng) và ngày xung tuổi người làm.